I.Thông tin đăng kí chi tiết của tổ chức

1. Tên Tổ chức: Công ty cổ phần kỹ thuật Thăng Long
2. Địa chỉ: LK132, khu Cổng Đồng, phường La Khê, quận Hà Đông, TP Hà Nội
3. Điện thoại: 04.73030299
4. Fax: 04.37876250
5. Website: thanglongtech.vn
6. Quyết định thành lập:
7. Số quyết định:
8. Ngày cấp:
9. Cơ quan cấp:
10. Giấy chứng nhận kinh doanh:
11. Số chứng nhận: 0103012095
12. Ngày cấp: 05/05/2006
13. Cơ quan cấp: Phòng đăng ký kinh doanh – Sở kế hoạch đầu tư TP Hà Nội
14. Loại hình doanh nghiệp: Cổ Phần









15.









Hoạt động đăng kí đủ điều kiện năng lực để công bố:

Kiểm Định

Dân dụng

Giao thông

Công nghiệp

Thủy Lợi

Hạ tầng kĩ thuật

Chứng Nhận

Dân dụng

Giao thông

Công nghiệp

Thủy Lợi

Hạ tầng kĩ thuật

Giám Định Tư Pháp

Dân dụng

Giao thông

Công nghiệp

Thủy Lợi

Hạ tầng kĩ thuật

16. Tổng số nhân sự:

20  Người

17. Nhân sự có nghiệp vụ:

8  Người

18. Nhân sự có năng lực chủ trì:

3  Người


19.

Hệ thống quản lý chất lượng:

Không

20. Chứng chỉ ISO:
21. Số quyết định chứng nhận: VN360-QC
22. Cơ quan chứng nhận: TQCSI

II.Danh sách cán bộ chuyên môn của tổ chức

STTTên cán bộCMTND/Nơi cấpChứng chỉMã chứng chỉLĩnh vựcKinh nghiệmGhi chú
1 Phạm Ngọc Quảng011738442/ Hà Nội Kỹ sư địa chất công trình/ Hành nghề giám sát xây dựng công trình Khảo sát xây dựng công trình: Dân dụng, Công nghiệp, Giao thông, Thủy Lợi /Hành nghề khảo sát xây dựng công trình/ Chứng nhận đã hoàn thành khóa đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ: Chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn chịu lực; Chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng 153356/ Bộ xây dựng/ KS.034-0472/ Bộ xây dựng/ 231/2012/CNBDNV-CQM Công trình/ Giám sát/ Khảo sát/ Giám sát/ Chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn chịu lực; Chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng 16
2 Đặng Minh Hải111528426/ Hà Nội Thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng giao thong/ Quản lý phòng thí nghiệm chuyên nghành xây dựng/ TN hiện trường kiểm tra độ toàn vẹn và sức chịu tải của cọc/ Các phương pháp thử nghiệm không phá hủy (NTD)/ Chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ kiểm định chất lượng công trình xây dựng 33056/ 164/ VKHCN-TNV/ 2017/2007/ VKH-TNXD 6394/2010/ VKH-TNXD/ Cục giám định - BXD Thí nghiệm Kiểm định/ Thí nghiệm Kiểm định/ Thí nghiệm Kiểm định/ Kiểm định chất lượng công trình 20
3 Nguyễn Văn Đức013024230/ Hà Nội Tốt nghiệp Đại học ngành Địa chất/ Khảo sát địa chất công trình/ Chứng nhận đã hoàn thành khóa đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ: Chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn chịu lực; Chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng Số: B130846 Vào sổ: 10-ĐC/ KS-04-08325/ 231/2012/CNBDNV-CQM Công trình/ Khảo sát/ Chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn chịu lực; Chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng 12
4 Lê Quang Tưởng121430930/ Bắc Giang Trung học xây dựng công trình đô thị chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/ PP xác định các tính chất cơ lý bê tông và vật liệu xây dựng/ Kiểm tra chất lượng bê tông bằng p.pháp không phá hủy/ Chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ kiểm định chất lượng công trình xây dựng D 42019/ GD-ĐT// 5669/2009/ VKH-TNXD// 9908/2012/ VKH-TNXD// 114/2012/CC-CQM Công trình/ Thí nghiệm Kiểm định/ Thí nghiệm Kiểm định/ Kiểm định chất lượng công trình Công trình 10Kỹ sư ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp
5 Nguyễn Bảo Ngọc090829899/ Thái Nguyên Kỹ sư VL xây dựng/ Quản lý phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng/ Bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công x.dựng công trình/ TN hiện trường kiểm tra độ toàn ven và sức chịu tải của cọc/ Chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ kiểm định chất lượng công trình xây dựng 736059// 3200/2008/ VKH-TNXD// 5620/ GSTC// 1968/2007/ VKH-TNXD// 113/2012/CC-CQM Công trình/ Thí nghiệm Kiểm định/ Giám sát/ Thí nghiệm Kiểm định/ Kiểm định chất lượng công trình 6
>>>


III.Danh sách công trình thực hiện của tổ chức



IV.Danh sách các phòng thí nghiệm của tổ chức

1. Mã số phòng thí nghiệm: LAS-XD33
2. Số quyết định công nhận: 349/QĐ-BXD ký ngày 10 tháng 08 năm 2009
3. Cơ quan kí quyết định công nhận: Bộ Xây Dựng


V.Danh sách các phép thử của tổ chức

STTTên chỉ tiêu thí nghiệmLoại thí nghiệmTiêu chuẩn thí nghiệm
1 Độ mịn, khối lượng riêng của xi măngTHỬ NGHIỆM CƠ LÝ XI MĂNG TCVN 4030: 03
2 Xác định giới hạn bền uốn và nénTHỬ NGHIỆM CƠ LÝ XI MĂNG TCVN 6016:95
3 XĐ độ dẻo tiêu chuẩn, thời gian đông kết và tính ổn định thể tíchTHỬ NGHIỆM CƠ LÝ XI MĂNG TCVN 6017:95
4 Xác định độ sụt của hỗn hợp bê tôngHỖN HỢP BÊ TÔNG VÀ BÊ TÔNG NẶNG TCVN 3106:93
5 Thử độ cứng vebeHỖN HỢP BÊ TÔNG VÀ BÊ TÔNG NẶNG TCVN 3107:93
>>>