I.Thông tin đăng kí chi tiết của tổ chức

1. Tên Tổ chức: Viện Khoa học Công nghệ Xây dựng
2. Địa chỉ: 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội
3. Điện thoại: 043.836.0016 & 043.7544.196
4. Fax: 043.836.1197
5. Website: www.ibst.vn
6. Quyết định thành lập:
7. Số quyết định: 166/CP
8. Ngày cấp: 18/10/1961
9. Cơ quan cấp: Hội đồng Chính phủ
10. Giấy chứng nhận kinh doanh:
11. Số chứng nhận: 0100408233
12. Ngày cấp: 21/01/2011
13. Cơ quan cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội
14. Loại hình doanh nghiệp: Khác









15.









Hoạt động đăng kí đủ điều kiện năng lực để công bố:

Kiểm Định

Dân dụng

Giao thông

Công nghiệp

Thủy Lợi

Hạ tầng kĩ thuật

Chứng Nhận

Dân dụng

Giao thông

Công nghiệp

Thủy Lợi

Hạ tầng kĩ thuật

Giám Định Tư Pháp

Dân dụng

Giao thông

Công nghiệp

Thủy Lợi

Hạ tầng kĩ thuật

16. Tổng số nhân sự:

591  Người

17. Nhân sự có nghiệp vụ:

260  Người

18. Nhân sự có năng lực chủ trì:

152  Người


19.

Hệ thống quản lý chất lượng:

Không

20. Chứng chỉ ISO:
21. Số quyết định chứng nhận: HT 2121.10.34;HT 2121.1.10.34; HT 2121.2.10.34
22. Cơ quan chứng nhận: Trung tâm Chứng nhận phù hợp QUACERT - Tổng cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

II.Danh sách cán bộ chuyên môn của tổ chức

STTTên cán bộCMTND/Nơi cấpChứng chỉMã chứng chỉLĩnh vựcKinh nghiệmGhi chú
1 Trịnh Việt Cường011382682/ 24/11/2003CCHN kỹ sư hoạt động XD/ Giấy chứng nhận tập huấn KHCN sau đại học; Chứng nhận đào tạo thí nghiệm xây dựng; Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trìnhK_S.04-3709; 128/2004/VKH-THXD; 1970/2007/VKH-TNXD; 1639/2007/VKH-TNXD; 2778/GSTCThiết kế kết cấu CT dân dụng và công nghiệp; Chứng chỉ quản lý PTN chuyên ngành XD; Chứng chỉ thí nghiệm hiện trường kiểm tra độ toàn vẹn và sức chịu tải của cọc; Phương pháp xác định các tính chất cơ - lý của đất trong phòng và hiện trường; Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công XDCT29TS.KS KC XD
2 Trần Bá Việt010412749/ 06/3/1998Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức KTKT chương trình NCVCC, KSCC ngành KH&CN88/2010/NVQL-KTKTCCChứng chỉ bồi dưỡng kiến thức KTKT chương trình NCVCC, KSCC ngành KH&CN33TS.KS VL XD
3 Nguyễn Đại Minh011450333/23/3/2006CCHN Thiết kế; CCHN giám sátKS.04-00434-A; GS1.04-4898Thiết kế kết cấu CT dân dụng, công nghiệp; Giám sát xây dựng và hoàn thiện28TS.KS KC XD
4 Vũ Thị Ngọc Vân011976532/ 04/10/1996CCHN kỹ sư hoạt động xây dựng; CCHN giám sát thi công xây dựng công trìnhK_S.04-1219; GS.04-0680Thiết kế kết cấu công trình DD & CN; Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình DD, CN30TS.KS KC XD
5 Đỗ Duy Liêm011701909/ 10/8/2005- CCHN kỹ sư hoạt động XD; CCHN giám sát thi công XD; Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ QLDA đầu tư XD; Chứng chỉ nghiệp vụ đấu thầu; Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ định giá XD 04-01216-A; 04-00678-A; 4162-2005; 114-04/06/BKH-BDCB; 294/2009/VKH-ĐTBDKT- Thiết kế kết cấu CT dân dụng công nghiệp; - Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện CT dân dụng, công nghiệp;17THS.KS XD
>>>


III.Danh sách công trình thực hiện của tổ chức

STTTên gói thầuĐịa điểmTên dự ánLoại công trìnhCấp công trìnhDữ liệu liên doanhCông việc thưc hiện
1 Bệnh viện Đa khoa Tp Đà Nẵng TP Đà NẵngBệnh Viện Đa Khoa Đà NẵngDân dụngII Kiểm tra và chứng nhận sự phù hợp chất lượng CTXD
2 Nhà trưng bày hội chợ triển lãm Đà NẵngTP Đà NẵngTrung tâm hội chợ triển lãm Đà NẵngDân dụng2  Kiểm tra, chứng nhận sự phù hợp chất lượng công trìn TT Hội chỡ triển lãm TP Đà Nẵng
3 Kiểm định chất lượng gjàn mái không gian khán đài ATP Đà NẵngCải tạo sữa chữa Sân vận động chi LăngHạ tầng kĩ thuật2  Kiểm định chất lượng giàn mái không gian khán đài A
4 Trường THPT Trần Phú TP Đà NẵngTrường THPT Trần Phú Đà NẵngDân dụng3 Kiểm tra và chứng nhận sự phù hợp về chất lượng CTXD
5 Khu nghỉ dưỡng Trung ương tại Lăng CôTỉnh Thừa Thiên HuếKhu nghĩ dưỡng Trung ƯơngDân dụng3 Kiểm tra chứng nhận sự phù hợp về chất lượng CT
>>>


IV.Danh sách các phòng thí nghiệm của tổ chức

1. Mã số phòng thí nghiệm: LAS-XD01
2. Số quyết định công nhận: 328/QĐ-BXD ngày 22 tháng 7 năm 2010
3. Cơ quan kí quyết định công nhận: Bộ Xây dựng
1. Mã số phòng thí nghiệm: LAS-XD02
2. Số quyết định công nhận: 327/QĐ-BXD ngày 22 tháng 7 năm 2010
3. Cơ quan kí quyết định công nhận: Bộ Xây dựng
1. Mã số phòng thí nghiệm: LAS-XD03
2. Số quyết định công nhận: 326/QĐ-BXD ngày 22 tháng 7 năm 2010
3. Cơ quan kí quyết định công nhận: Bộ Xây dựng
1. Mã số phòng thí nghiệm: LAS-XD04
2. Số quyết định công nhận: 325/QĐ-BXD ngày 22 tháng 7 năm 2010
3. Cơ quan kí quyết định công nhận: Bộ Xây dựng
1. Mã số phòng thí nghiệm: LAS-XD 05
2. Số quyết định công nhận: 324/QĐ-BXD ngày 22 tháng 7 năm 2010
3. Cơ quan kí quyết định công nhận: Bộ Xây dựng
1. Mã số phòng thí nghiệm: LAS-XD30
2. Số quyết định công nhận: 231/QĐ-BXD ngày 29 tháng 5 năm 2009
3. Cơ quan kí quyết định công nhận: Bộ Xây dựng
1. Mã số phòng thí nghiệm: LAS-XD416
2. Số quyết định công nhận: 224/QĐ-BXD ngày 27 tháng 5 năm 2009
3. Cơ quan kí quyết định công nhận: Bộ Xây dựng
1. Mã số phòng thí nghiệm: LAS XD578
2. Số quyết định công nhận: 370 /QĐ-BXD ngày 20 tháng 8 năm 2010
3. Cơ quan kí quyết định công nhận: Bộ Xây dựng
1. Mã số phòng thí nghiệm: VILAS 264
2. Số quyết định công nhận: 142/QĐ-CNCL
3. Cơ quan kí quyết định công nhận: Tổng cục Đo lường chất lượng


V.Danh sách các phép thử của tổ chức

STTTên chỉ tiêu thí nghiệmLoại thí nghiệmTiêu chuẩn thí nghiệm
1 Thí nghiệm kiểm tra bê tông bằng phương pháp siêu âmThí nghiệm, thử tải cấu kiện và kết cấu công trìnhTCXD 225:00
2 Phương pháp không phá hoại sử dụng kết hợp máy đo siêu âm và súng bật nẩy để xác định cường độ nén của bêtôngThí nghiệm, thử tải cấu kiện và kết cấu công trìnhTCXD 171:89
3 Phương pháp xác định cường độ lăng trụ và môđun đàn hồi khi nén tĩnh của bêtông nặngThí nghiệm, thử tải cấu kiện và kết cấu công trìnhTCVN 5726 : 93
4 Phương pháp xác định độ bền nén của gạch xâyThí nghiệm cơ lý gạch xâyTCVN 6355-1: 98
5 Phương pháp xác định độ bền uốn của gạch xâyThí nghiệm cơ lý gạch xâyTCVN 6355-2: 98
>>>